|
2011 |
2012 | |
|---|---|---|
| Nơi học: | Sydney, Melbourne | Sydney, Melbourne |
| Kỳ nhập học: | Tháng 2, Tháng 7, Tháng 11 | Tháng 2, Tháng 7, Tháng 11 |
| Thời lượng khóa học: | 1 năm | 1 năm |
Thông tin về khóa họcVăn Bằng Sau Đại Học về Công Nghệ Thông Tin (hay bằng Graduate Diploma Công nghệ Thông tin) nhằm cung cấp đào tạo chuyên sâu về công nghệ thông tin cho những sinh viên tốt nghiệp có hoặc không có kiến thức chuyên môn về công nghệ thông tin. Khóa học cũng cung cấp cho sinh viên hiểu biết chi tiết về những vấn đề thiết kế, triển khai và quản lý liên quan tới ứng dụng của công nghệ thông tin. Mục tiêu khóa học:
|
Học sinh tốt nghiệp khóa Văn bằng sau đại học về CNTT sẽ được xét giảm tín chỉ khi học Thạc sĩ CNTT.
|
Các môn chính: | ||||
|---|---|---|---|---|
| Introduction of Information Technology | ||||
| System Analysis PG | ||||
| Database Systems | ||||
| Computer Networks | ||||
| Ethics and Information Technology | ||||
| Information Technology Project Management | ||||
Văn Bằng Sau Đại Học về Công Nghệ Thông Tin bao gồm những môn học chính cộng thêm hai môn học còn lại được lựa chọn từ danh sách dưới đây. Những môn học được quan tâm này được thiết kế phù hợp nhất trong phạm vi cho phép với những chủ đề của Hiệp Hội Tin Học Úc.
Các môn học đã được xếp theo nhóm vào những lĩnh vực được quan tâm để giúp lựa chọn và có thể lựa chọn từ nhiều lĩnh vực được quan tâm sao cho phù hợp với yêu cầu của mỗi sinh viên. Các ví dụ bao gồm danh sách chưa đầy đủ dưới đây:
|
Mạng | ||||
|---|---|---|---|---|
| Computer Networks | ||||
| Inside Active Directory PG | ||||
| Internet Working with TCP/IP | ||||
| Linux Networking and Security | ||||
| Principles of Information Security | ||||
|
Hệ thống Thông tin Trực tuyến | ||||
| Interface Usability | ||||
| Website Operations and Publishing | ||||
| Web Based Information Systems | ||||
| Modelling and Decision Support | ||||
|
Quản lý CNTT | ||||
| Computer Management and Security | ||||
| Strategic Information Management | ||||
| IT Infrastructure Management PG | ||||
| IT for Managers | ||||
| e-Systems Infrastructure Development | ||||
|
Kỳ nhập học và học phí | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| CRICOS CODE | Nơi học | Kỳ nhập học (tháng) |
Học phí 2011 ($AUD) |
Học phí 2012 ($AUD) | ||
| (mỗi môn) |
(toàn khóa) |
(mỗi môn) |
(toàn khóa) | |||
| 062585A | Sydney | 2, 7, 11 | $2,364 | $18,912 | $2,460 | $19,680 |
| 067650A | Melbourne | 2, 7, 11 | $2,364 | $18,912 | $2,460 | $19,680 |
Các liên kết sau đây sẽ đưa bạn đến các trang mạng khác ngoài trang mạng này. Từ các trang mạng đó sẽ mở ra nhiều cửa sổ thông tin khác, và được trình bày bằng tiếng Anh trừ khi có chỉ định khác.