Văn Bằng Sau Đại Học về Kế Toán
| |
2011 |
2012 |
| Nơi học: |
Sydney, Melbourne |
Sydney, Melbourne |
| Kỳ nhập học: |
Tháng 2, Tháng 7, Tháng 11 |
Tháng 2, Tháng 7, Tháng 11 |
| Thời lượng khóa học: |
1 năm |
1 năm |
Thông tin về khóa họcVăn Bằng Sau Đại Học về Kế Toán của CSU được thiết kế để dựa trên kinh nghiệm làm việc và quá trình học tập đại học không thuộc ngành kế toán trước đó, và để tăng cường chiều sâu kiến thức cơ sở bằng cách tập trung vào những môn học về kế toán và những ngành học có liên quan. Sau khi hoàn thành trình độ này bạn có thể đạt được tín chỉ hướng tới văn bằng Thạc Sĩ Kế Toán Chuyên Nghiệp.
|
Yêu cầu nhập học
Các ứng viên không có bằng đại học nhưng có một bằng cấp trình độ thấp hơn (như chứng chỉ Advanced Diploma hai năm, một bằng cấp liên kết hoặc bằng ba năm của Trung Quốc) sẽ được xem xét nhận vào học Văn Bằng Sau Đại Học về Kế Toán . Sinh viên hoàn thành Văn Bằng Sau Đại Học về Kế Toán sẽ được nhận vào học Thạc Sĩ Kế Toán Chuyên Nghiệp và được yêu cầu phải hoàn thành 8 môn học. Xin vui lòng xem yêu cầu trình độ tiếng Anh tại Trung tâm Học tập CSU. |
Rút ngắn thời gian học
Bạn có thể nhận tối đa 50% (4 môn học 8 điểm) số lượng tín chỉ cho chương trình Văn Bằng Sau Đại Học về Kế Toán đối với quá trình học tập trước đây.
Tín chỉ sẽ không được tính cho kinh nghiệm làm việc.
Học tiếp lên Thạc Sĩ Kế Toán Chuyên Nghiệp?
Bạn sẽ được nhận tín chỉ đối với những môn học bạn đã hoàn thành trong chương trình Văn Bằng Sau Đại Học về Kế Toán khi bạn theo học Thạc Sĩ Kế Toán Chuyên Nghiệp.
|
Cấu trúc khóa học
Bạn sẽ cần hoàn tất 8 môn học và lựa chọn Tùy chọn 1 hoặc Tùy chọn 2.
|
Tùy chọn 1: (Đủ điều kiện làm hội viên CPA Australia)
|
|
|
Accounting Systems and Processes |
|
|
Management Accounting for Costs and Control |
|
|
Management Accounting for Decisions |
|
|
Financial Accounting |
|
|
Accounting and Finance |
|
|
Economics for Business |
|
|
Current Developments in Accounting Thought |
|
|
Business and Corporations Law 1 |
| |
|
|
Tùy chọn 2: (Đủ điều kiện làm hội viên ICAA)
|
|
|
Accounting Systems and Processes |
|
|
Auditing |
|
|
Management Accounting for Costs and Control |
|
|
Financial Accounting |
|
|
Accounting and Finance |
|
|
Current Developments in Accounting Thought |
|
|
Business and Corporations Law 1 |
|
|
Taxation 1 |
|
Kỳ nhập học và học phí |
CRICOS CODE |
Địa điểm |
Kỳ nhập học (tháng) |
Học phí 2011 ($AUD) |
Học phí 2012 ($AUD) |
| |
|
|
(mỗi môn) |
(toàn khóa) |
(mỗi môn) |
(toàn khóa) |
| 055868D |
Sydney |
2, 7, 11 |
$2,364 |
$18,912 |
$2,460 |
$19,680 |
| 061561F |
Melbourne |
2, 7, 11 |
$2,364 |
$18,912 |
$2,460 |
$19,860 |
Khóa học này cũng được giảng dạy tại các học sở vùng của CSU. Để biết thêm thông tin chi tiết về khóa học, hãy truy cập tài liệu giới thiệu khóa học trực tuyến CSU:
Bạn cần được giúp đỡ để chọn lựa khóa học?
Chuyên Viên Tư Vấn Nhập Học cho Sinh Viên sẽ liên lạc với bạn trong vòng 24 giờ (từ thứ Hai đến thứ Sáu) để cung cấp thêm trợ giúp và thông tin cho bạn.
Đăng ký nhập học ngay bây giờ
Liên kết
Những liên kết này sẽ dẫn bạn tới những trang mạng bên ngoài. Những trang mạng này sẽ mở ở một cửa sổ riêng, và bằng tiếng Anh trừ khi có yêu cầu khác.