Cử nhân Kinh doanh (chuyên ngành Kế toán)
| |
2011 |
2012 |
| Nơi học: |
Sydney, Melbourne |
Sydney, Melbourne |
| Kỳ nhập học: |
Tháng 2, Tháng 7, Tháng 11 |
Tháng 2, Tháng 7, Tháng 11 |
| Thời lượng khóa học: |
3 năm |
3 năm |
Thông tin về khóa học
Khóa học Cử Nhân Kinh Doanh (Kế Toán) chuẩn bị cho bạn để trở thành một kế toán chuyên nghiệp..
Chuyên ngành này đề cập tới những vấn đề kế toán về mặt lý thuyết và khái niệm cũng như giảng dạy cho bạn những kỹ năng kế toán cần thiết để hành nghề kế toán trong khu vực nhà nước, khu vực thương mại và công nghiệp và các tổ chức Chính Phủ, bán công và phi lợi nhuận.
Văn bằng Cử Nhân Kinh Doanh (Kế Toán) được công nhận rộng rãi và đánh giá cao. Đại đa số sinh viên tốt nghiệp đều có việc làm trong một thời gian ngắn sau khi tốt nghiệp, nếu chưa có việc từ trước đó.. Nhu cầu hiện nay đối với sinh viên tốt nghiệp ngành kế toán tại Úc vượt quá khả năng cung ứng.
Công nhận của ngành
Khóa học này được cả CPA Australia (Hiệp Hội Kế Toán Công Chứng Úc) và Viện Kế Toán Viên Giám Định tại Úc chính thức công nhận.
- Bạn hội đủ điều kiện làm hội viên dự khuyết CPA Australia (ASA), đây là yêu cầu để tham gia Chương Trình CPA
- Bạn có thể trở thành một Hội Viên Dự Khuyết của Viện Kế Toán Quốc Gia (National Institute of Accountants - ANIA) - sau khi hoàn tất văn bằng
- Bạn cũng hội đủ điều kiện tham gia Hiệp Hội Kế Toán Thuế và Kế Toán Quản Lý (Association of Taxation and Management Accountants) ở cấp Hội Viên mà không cần phải học thêm nếu đã học hai môn thuế.
|
Kết quả khóa học
Bạn sẽ có cơ sở cho nhiều lựa chọn hướng nghiệp, bao gồm:
- Cơ quan nhà nước: kiểm toán, dịch vụ tư vấn doanh nghiệp, thuế, tư vấn quản lý, phá sản và khôi phục tập đoàn (doanh nghiệp), công nghệ thông tin, báo cáo bên ngoài
- Thương mại và công nghiệp: kế toán quản lý, hoạch định và kiểm soát ngân sách, lập kế hoạch thuế, thiết kế hệ thống thông tin, xử lý dữ liệu điện tử, quản lý tài chính, kiểm toán nội bộ, hoạch định chính sách, hoạch định chiến lược, nghiên cứu nhóm, lập kế hoạch và marketing sản phẩm
- Các tổ chức chính phủ, bán công và phi lợi nhuận: trách nhiệm tài chính, lập ngân sách và đo lường hiệu quả thực hiện, hệ thống kiểm soát kế toán, hoạch định chính sách, giám sát giá cả, phân tích chi phí/lợi ích, phân tích chi phí/hiệu quả
|
Rút ngắn thời gian học
Nhận được tín chỉ cho văn bằng Cử Nhân Kinh Doanh - nếu bạn đã hoàn tất Văn Bằng Diploma Cấp Cao về Quản Lý của Trường Cao Đẳng Martin.
Trường đại học thường không muốn bạn lặp lại quá trình học tập đã hoàn tất ở một tiêu chuẩn được chấp thuận tại một trường đại học hoặc cao đẳng, hoặc học những môn học mà bạn đã thành thạo nhờ kinh nghiệm làm việc hoặc những kinh nghiệm khác.
|
Bạn cần hoàn tất 24 môn học để tốt nghiệp. Mỗi ngành học bao gồm 3 môn chính, 5 môn nền tảng, 6 môn tự chọn và 10 môn chuyên ngành.
|
Các môn chính: |
|
|
Accounting 1: Information for Business |
|
|
Organisations and Management |
|
|
Marketing and Society |
|
Các môn nền tảng: |
|
|
Accounting 2: Management Decisions |
|
|
Microeconomics |
|
|
Macroeconomics |
|
|
Business Law |
|
|
Business Statistics |
|
Các môn tự chọn:
|
|---|
Bạn phải chọn 6 môn tự chọn bằng cách:
- Hoàn tất một quá trình học tập chung với một ngành học khác, sẽ được bao gồm trong học bạ của bạn, và
- Bổ sung những môn học tự chọn cần thiết để có tổng số môn học hoàn thành trong khóa học là 24
Hoặc
Chọn 6 môn tự chọn
Một môn học tự chọn là bất cứ môn học đại học nào do CSU cung cấp, miễn là những yêu cầu bắt buộc và giới hạn khi nhập học được đáp ứng.
Bạn phải chọn những môn học tự chọn cần thiết để có tổng số môn học là 24, bảo đảm rằng không có quá 12 môn học Cấp Độ 1 trong văn bằng.
Ghi chú: cấp độ của một môn học được biểu thị bằng con số đầu tiên trong mã môn học, ví dụ AC100 là một môn học Cấp Độ 1.
Bạn cũng phải hoàn thành những môn học sau đây đối với chuyên ngành Kế Toán.
|
Các môn chuyên ngành: |
|
|
Accounting Systems |
|
|
Management Accounting 1 |
|
|
External Reporting |
|
|
Management Accounting 2 |
|
|
Company Accounting |
|
|
Auditing and Assurance Services |
|
|
Accounting Theory |
|
|
Financial Management |
|
|
Business Organisations Law |
|
|
Taxation Law (Principles) |
|
Kỳ nhập học và học phí |
| CRICOS CODE |
Địa điểm |
Kỳ nhập học (tháng) |
Học phí 2011 (AUD) |
Học phí 2012 (AUD) |
| |
|
|
(mỗi môn) |
(toàn khóa) |
(mỗi môn) |
(toàn khóa) |
| 060437G |
Sydney |
2, 7, 11 |
$1,960 |
$47,040 |
$2,040 |
$48,960 |
| 061560G |
Melbourne |
2, 7, 11 |
$1,960 |
$47,040 |
$2,040 |
$48,960 |
Để biết thông tin chi tiết về khóa học này, hãy truy cập
Bạn cần được giúp đỡ để chọn lựa khóa học?
Chuyên viên tư vấn nhập học sẽ liên lạc với bạn trong vòng 24 giờ (từ thứ Hai đến thứ Sáu) để cung cấp các thông tin hữu ích cho bạn.
Đăng ký nhập học ngay từ bây giờ
Liên kết
Các liên kết sau đây sẽ đưa bạn đến các trang mạng khác ngoài trang mạng này. Từ các trang mạng đó sẽ mở ra nhiều cửa sổ thông tin khác, và được trình bày bằng tiếng Anh trừ khi có chỉ định khác.